Bản dịch của từ 抄事 trong tiếng Việt

抄事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

抄事 (Danh từ)

chāo shì
01

Hành chính viên (người phụ trách sổ sách, công tác ghi chép trong cơ quan huyện, phủ); viên chấp việc ghi chép, sổ sách (từ cổ, ví dụ: chức '抄事房' là phòng ghi chép)

书记。。水浒传.第三十七回:「此人既是县吏出身,着他本营抄事房做个抄事。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄事

chāo

shì

抄
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
劋, 鈔, 挱
Hình thái radical:
⿰,⺘,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép