Bản dịch của từ 抄抢 trong tiếng Việt

抄抢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

抄抢 (Động từ)

chāo qiǎng
01

Cướp giật; chiếm đoạt, lấy đồ của người khác bằng bạo lực hoặc bất ngờ

抢劫、掠夺。。醒世姻缘传.第二十一回:「这等平空抄抢人家,我拿出街上来打他,所以儆众。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄抢

chāo

qiǎng

抄
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
Các biến thể:
劋, 鈔, 挱
Hình thái radical:
⿰,⺘,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép