Bản dịch của từ 抄袭 trong tiếng Việt
抄袭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
抄袭 (Động từ)
【chāo xí】
01
Sao chép; đạo văn; cóp văn; ăn cắp ý; ăn cắp văn
照抄别人的著作或作业等当作自己的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cóp; bắt chước; sao chép nguyên xi
机械地搬用别人的经验、方法等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tấn công; đi vòng tập kích địch (quân đội)
绕到侧面或背后突然袭击
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抄袭
chāo
抄
xí
袭
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【SAO】
- Các biến thể:
- 劋, 鈔, 挱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,少
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
訬
劋
樔
怊
剿
钞
摷
超
欩
勦
窼
绰
抉
摅
捛
挹
㨴
挓
捴
擵
摖
挏
攄
搜
䒣
汧
坏
抜
㧎
忯
坃
你
斈
纼
呀
囯
抄袭
抄写
抄送
抄手
摘抄
抄家
抄录
照抄
抄书
包抄
