Bản dịch của từ 把 trong tiếng Việt

Động từChữ sốGiới từTính từTiểu từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˇbathanh hỏi

(Động từ)

01

Canh gác; canh giữ

守卫;看守(重要的地方)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ôm khư khư; độc chiếm; ôm đồm

抓住,不放手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xi (bế em bé cho đại tiện, tiểu)

从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nép; sát; cạnh; kề; dựa sát

紧靠着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cầm; nắm; bám

用手握住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

01

Tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)

用于某些抽象的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cái; phát (dùng cho động tác tay)

用于手的动作

Ví dụ
03

Trận; ván

动作,事情的数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán)

用于有把手的器具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vốc; nắm

(把儿)一手抓起的数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

01

Mang; đem; lấy

使某个对象发生一定的变化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm; làm cho; khiến cho (chỉ người)

使别人怎么样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Kết nghĩa; nuôi (quan hệ anh em kết nghĩa)

指拜把子的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

01

Khoảng; gần; độ chừng; ước chừng; chừng; ngót

加在'百,千,万'和'里,斤,个'等量词后头,表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Bó; nắm

用手握住或扎成小捆的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tay; tay cầm

握着的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Cán; quai; tay cầm; chuôi

(把儿) 器具上便于用手拿的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cuống

花,叶或果实的柄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

把
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
Các biến thể:
𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
Hình thái radical:
⿰,⺘,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép