Bản dịch của từ 把 trong tiếng Việt
把

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bà | ㄅㄚˇ | b | a | thanh hỏi |
把 (Động từ)
Canh gác; canh giữ
守卫;看守(重要的地方)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ôm khư khư; độc chiếm; ôm đồm
抓住,不放手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xi (bế em bé cho đại tiện, tiểu)
从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nép; sát; cạnh; kề; dựa sát
紧靠着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cầm; nắm; bám
用手握住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把 (Chữ số)
Tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)
用于某些抽象的事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cái; phát (dùng cho động tác tay)
用于手的动作
Trận; ván
动作,事情的数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán)
用于有把手的器具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vốc; nắm
(把儿)一手抓起的数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把 (Giới từ)
Mang; đem; lấy
使某个对象发生一定的变化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm; làm cho; khiến cho (chỉ người)
使别人怎么样
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把 (Tính từ)
Kết nghĩa; nuôi (quan hệ anh em kết nghĩa)
指拜把子的关系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把 (Tiểu từ)
Khoảng; gần; độ chừng; ước chừng; chừng; ngót
加在'百,千,万'和'里,斤,个'等量词后头,表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
把 (Danh từ)
Bó; nắm
用手握住或扎成小捆的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tay; tay cầm
握着的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
把 (Danh từ)
Cán; quai; tay cầm; chuôi
(把儿) 器具上便于用手拿的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cuống
花,叶或果实的柄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
- Các biến thể:
- 𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,巴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
