Bản dịch của từ 把揽 trong tiếng Việt

把揽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˇbathanh hỏi

把揽 (Động từ)

bá lǎn
01

Ôm đồm; hết sạch; chiếm.

尽量占有;把持包揽. 《禅林宝训》卷三引《与山堂书》:嗟乎!苟以一身之资,把揽一院之事,使小人不蒙蔽,纪纲不紊乱,而合至公之论,不亦难乎!; 尽量占有; 把持包揽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 把揽

lǎn

把
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
Các biến thể:
𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
Hình thái radical:
⿰,⺘,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép