Bản dịch của từ 把臂 trong tiếng Việt

把臂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˇbathanh hỏi

把臂 (Động từ)

bǎ bì
01

Nắm cánh tay nhau; biểu thị thân mật hoặc tin cậy. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tương đãi thậm hậu; lâm biệt bả tí ngôn thệ 相待甚厚; 臨別把臂言誓 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Đối đãi nhau rất thâm hậu; khi từ biệt cầm tay nói lời thề nguyện. Chứng cứ. § Cũng như bả bính 把柄.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 把臂

把
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
Các biến thể:
𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
Hình thái radical:
⿰,⺘,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép