Bản dịch của từ 抎 trong tiếng Việt
抎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔn | ㄩㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
抎 (Động từ)
【yǔn】
01
Mất mát, thất lạc (như trong câu '抎子辱矣' nghĩa là mất mát con trai)
失。《説文•手部》:“抎,有所失也。《春秋傳》曰:‘抎子辱矣。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phát ra âm thanh, cất tiếng (như phát ra tiếng nói, âm thanh)
發聲。《字彙•手部》:“抎,聲也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Rơi rụng, rơi xuống (tương tự chữ 隕, chỉ sự rơi xuống như sao rơi)
通“隕”。墜落。《吕氏春秋•音初》:“(周昭)王及蔡公抎于漢中。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
