Bản dịch của từ 抎 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǔn

ㄩㄣˇN/AN/AN/A

(Động từ)

yǔn
01

Mất mát, thất lạc (như trong câu '抎子辱矣' nghĩa là mất mát con trai)

失。《説文•手部》:“抎,有所失也。《春秋傳》曰:‘抎子辱矣。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phát ra âm thanh, cất tiếng (như phát ra tiếng nói, âm thanh)

發聲。《字彙•手部》:“抎,聲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rơi rụng, rơi xuống (tương tự chữ , chỉ sự rơi xuống như sao rơi)

通“隕”。墜落。《吕氏春秋•音初》:“(周昭)王及蔡公抎于漢中。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

抎
Bính âm:
【yǔn】【ㄩㄣˇ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰,扌,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚一一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép