Bản dịch của từ 抑引 trong tiếng Việt
抑引
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
抑引 (Danh từ)
【yì yǐn】
01
Kiềm chế ham muốn, dạy hướng thiện (nhất là về dục vọng); kìm nén rồi dẫn hướng tới điều tốt
1.谓抑制情欲而导之以善。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nén và mở rộng (thuật ngữ ngôn ngữ hoặc ngữ văn): đề cập đến việc nén hoặc rút ngắn từ gốc hoặc nghĩa của từ, đồng thời giới thiệu hoặc mở rộng nghĩa mới; nó có thể được dùng như một danh từ (hiện tượng này) hoặc một động từ (đối với kiểu xử lý này).
2.压缩与引伸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑引
yì
抑
yǐn
引
Các từ liên quan
抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
引丝
引久
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
- Các biến thể:
- 億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螠
懝
澺
䭿
褹
㹓
䣱
藝
洩
瘗
熼
䖁
㩝
抖
搘
担
㨗
㩉
抦
㨲
擷
擟
拃
捊
忌
杔
祀
沎
呉
邱
材
氚
弅
诅
㧀
奂
压抑
抑郁
抑制
抑或
抑扬
贬抑
抑止
平抑
遏抑
抑且
