Bản dịch của từ 抑微 trong tiếng Việt

抑微

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

抑微 (Tính từ)

yì wēi
01

Nhỏ bé, vi mô; rất nhỏ đến mức khó nhận thấy (Hán-Việt: 'ức vi'/'抑微' có nghĩa nhấn mạnh sự nhỏ bé)

微小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑微

wēi

Các từ liên quan

抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
微不足道
微与
微乎其微
微事
抑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
Hình thái radical:
⿰,⺘,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép