Bản dịch của từ 抑抑 trong tiếng Việt

抑抑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

抑抑 (Tính từ)

yì yì
01

Thận trọng, cẩn trọng; thái độ khiêm nhường, dè dặt

1.慎审貌;谦谨貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đẹp đẽ, vẻ vẻo; dáng vẻ oai phong, thanh tú (vẻ ngoài đẹp, thanh thoát)

2.美好貌;轩昂貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

U sầu, buồn rầu; trạng thái ủ ê, phiền muộn (Hán-Việt: ức/ức uất liên quan tới '')

3.忧郁貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑抑

Các từ liên quan

抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
抑割
抑勒
抑卑
抑压
抑厌
抑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
Hình thái radical:
⿰,⺘,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép