Bản dịch của từ 抑末 trong tiếng Việt

抑末

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

抑末 (Danh từ)

yì mò
01

1.谓抑制商贾。

Ví dụ
02

Việc tạp nhạp, chuyện vặt vãnh; chuyện thuộc phần cuối, việc cốt tiết không quan trọng (Hán-Việt: ức mạt/抑末 = việc ở 'mạt' = việc cùng tận/nhỏ nhặt).

2.《论语.子张》:“子夏之门人小子,当洒埽应对进退,则可矣,抑末也,本之则无。”何晏集解引包咸曰:“言子夏弟子,但对宾客﹑修威仪礼节之事则可,然此但是人之末事耳,不可无其本。”后因以“抑末”指末事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑末

Các từ liên quan

抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
末上
末世
末业
末主
抑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
Hình thái radical:
⿰,⺘,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép