Bản dịch của từ 抑枉 trong tiếng Việt
抑枉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
抑枉 (Động từ)
【yì wǎng】
01
Kìm hãm, đàn áp (những điều tà vẹo, xấu xa); ngăn chặn hành vi sai trái
2.抑制邪辟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
使冤枉、冤屈;或被冤枉(感覺被錯怪)。(Hán‑Việt:抑=抑/壓,枉=枉,合意指冤屈)
1.冤枉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑枉
yì
抑
wǎng
枉
Các từ liên quan
抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
- Các biến thể:
- 億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螠
懝
澺
䭿
褹
㹓
䣱
藝
洩
瘗
熼
䖁
㩝
抖
搘
担
㨗
㩉
抦
㨲
擷
擟
拃
捊
忌
杔
祀
沎
呉
邱
材
氚
弅
诅
㧀
奂
压抑
抑郁
抑制
抑或
抑扬
贬抑
抑止
平抑
遏抑
抑且
