Bản dịch của từ 抑沈 trong tiếng Việt
抑沈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
抑沈 (Tính từ)
【yì shěn】
01
Kìm nén rồi sa sút; bị dồn nén dẫn đến suy sụp, lún xuống (ví dụ: tinh thần, đời sống bị抑沈)
1.压抑沉沦。
Ví dụ
02
U sầu, ủ rũ; tâm trạng trầm buồn (Hán-Việt: ức trầm/抑沈 → u uất, chán nản)
2.抑郁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抑沈
yì
抑
shěn
沈
Các từ liên quan
抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
沈下
沈东阳
沈乱
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
- Các biến thể:
- 億, 印, 噫, 懿, 𠨔, 𢑏, 𢫽, 𢬃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螠
懝
澺
䭿
褹
㹓
䣱
藝
洩
瘗
熼
䖁
㩝
抖
搘
担
㨗
㩉
抦
㨲
擷
擟
拃
捊
忌
杔
祀
沎
呉
邱
材
氚
弅
诅
㧀
奂
压抑
抑郁
抑制
抑或
抑扬
贬抑
抑止
平抑
遏抑
抑且
