Bản dịch của từ 抓尖卖乖 trong tiếng Việt
抓尖卖乖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuā | ㄓㄨㄚ | zh | ua | thanh ngang |
抓尖卖乖 (Động từ)
【zhuā jiān mài guāi】
01
Nhanh chóng thể hiện ra vẻ ngoan ngoãn khéo léo để lấy lòng hoặc chiếm ưu thế; tranh thủ tỏ ra dễ thương, khéo léo (khi có việc xảy ra).
遇事抢先卖弄乖巧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抓尖卖乖
zhuā
抓
jiān
尖
mài
卖
guāi
乖
Các từ liên quan
抓丁
抓举
抓乖卖俏
抓乖弄俏
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
乖乖
- Bính âm:
- 【zhuā】【ㄓㄨㄚ】【TRẢO】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,爪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撾
挝
簻
檛
膼
髽
拄
攔
抦
拤
擻
揄
摚
撚
㧥
搽
㨛
㩎
䂗
呚
初
寽
芠
吨
㲾
闲
帋
删
毜
祀
抓紧
抓住
抓狂
抓拍
抓到
抓周
抓获
抓痒
抓捕
抓手
