Bản dịch của từ 抓心 trong tiếng Việt

抓心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuā

ㄓㄨㄚzhuathanh ngang

抓心 (Tính từ)

zhuā xīn
01

Lo lắng bứt rứt trong lòng, ân ức tới mức thấy khó chịu; như “tim bị giật” (gợi nhớ Hán-Việt: = chọc, nắm; = tâm).

形容心里焦急得难受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抓心

zhuā

xīn

Các từ liên quan

抓丁
抓举
抓乖卖俏
抓乖弄俏
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
抓
Bính âm:
【zhuā】【ㄓㄨㄚ】【TRẢO】
Hình thái radical:
⿰,⺘,爪
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép