Bản dịch của từ 抓抓挠挠 trong tiếng Việt
抓抓挠挠
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuā | ㄓㄨㄚ | zh | ua | thanh ngang |
抓抓挠挠 (Thán từ)
【zhuā zhuā nao náo】
01
Xuống ăn một cách vội vàng, lúng túng; làm gì đó băn khoăn, gãi gãi (cử chỉ lúng túng)
仓卒的样子。。如:「我抓抓挠挠的把饭吃了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cãi vã, đấu đá lẫn nhau (thường chỉ cạnh tranh gay gắt, giành giật lợi ích)
互相争斗。。如:「商场上竞争激烈,同业之间不免抓抓挠挠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vò, gãi, bứt lung tung; hành động vừa cố tìm vừa làm lộn xộn (ví dụ: lục soát, sắp xếp vội vàng khiến bừa bộn)
乱抓。。如:「你应该事先把行李整理好,免得临时抓抓挠挠,有所遗漏。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抓抓挠挠
zhuā
抓
zhuā
抓
náo
挠
náo
挠
- Bính âm:
- 【zhuā】【ㄓㄨㄚ】【TRẢO】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,爪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撾
挝
簻
檛
膼
髽
拄
攔
抦
拤
擻
揄
摚
撚
㧥
搽
㨛
㩎
䂗
呚
初
寽
芠
吨
㲾
闲
帋
删
毜
祀
抓紧
抓住
抓狂
抓拍
抓到
抓周
抓获
抓痒
抓捕
抓手
