Bản dịch của từ 抔土未干 trong tiếng Việt
抔土未干
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Póu | ㄆㄡˊ | p | ou | thanh sắc |
抔土未干 (Tính từ)
【póu tǔ wèi gàn】
01
坟上的土还未干,喻指刚死不久;表示死亡时间很近(常用来形容人刚过世或事刚发生)。可联系汉越“抔(土)”=“bầu/nhúm”提醒法。
抔:手捧;抔土:一捧土,这里指陵墓。陵墓上的土还没有干。比喻死去不久。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抔土未干
póu
抔
tǔ
土
wèi
未
gàn
干
Các từ liên quan
抔土
抔土巨壑
抔饮
土专家
土丘
土业
土中
土中人
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
干与
干丐
干世
干丝
