Bản dịch của từ 抔土未干 trong tiếng Việt

抔土未干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Póu

ㄆㄡˊpouthanh sắc

抔土未干 (Tính từ)

póu tǔ wèi gàn
01

坟上的土还未干喻指刚死不久表示死亡时间很近常用来形容人刚过世或事刚发生)。可联系汉越)”=“bầu/nhúm”提醒法

抔:手捧;抔土:一捧土,这里指陵墓。陵墓上的土还没有干。比喻死去不久。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抔土未干

póu

wèi

gàn

Các từ liên quan

抔土
抔土巨壑
抔饮
土专家
土丘
土业
土中
土中人
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
干与
干丐
干世
干丝
抔
Bính âm:
【póu】【ㄆㄡˊ】【BỒI】
Các biến thể:
㧵, 掊
Hình thái radical:
⿰,⺘,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép