Bản dịch của từ 投兵 trong tiếng Việt

投兵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投兵 (Động từ)

tóu bīng
01

Ném binh khí vào người; quăng vũ khí để giết (thường chỉ hành động ném kiếm, dao để hạ sát)

1.向人投掷兵刃。谓诛杀。

Ví dụ
02

放下武器投降繳械(hành động từ bỏ kháng cự)

2.放下武器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投兵

tóu

bīng

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép