Bản dịch của từ 投刺 trong tiếng Việt

投刺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投刺 (Động từ)

tóu cì
01

投递名帖把名片/请帖等投放到门缝邮箱或放在桌上以示联系或邀请偏书面旧时用法

1.投递名帖。

Ví dụ
02

Để lại danh thiếp; xin cáo biệt công việc (nộp đơn xin thôi việc, cáo từ)

2.留下名帖。表示解职告退。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投刺

tóu

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép