Bản dịch của từ 投名 trong tiếng Việt

投名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投名 (Động từ)

tóu míng
01

1.投递名帖。

Ví dụ
02

Nhập tịch; gia nhập (thành phần, tổ chức) — Hán Việt: đầu danh (đăng tên vào sổ, trở thành thành viên chính thức).

2.谓入籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投名

tóu

míng

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép