Bản dịch của từ 投文牌 trong tiếng Việt

投文牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投文牌 (Danh từ)

tóu wén pái
01

Tấm bảng ở quan phủ để thông báo cho dân biết nơi đến nộp đơn, tố tụng; bảng ghi để người dân tới trình đơn kiện cáo

官府用以晓示百姓使之前来投递诉状的牌子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投文牌

tóu

wén

pái

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
文丈
文不加点
文不对题
文丐
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép