Bản dịch của từ 投机倒把 trong tiếng Việt

投机倒把

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投机倒把 (Danh từ)

tóu jī dáo bǎ
01

Hành động đầu cơ, trục lợi từ cơ hội, thường liên quan đến việc thao túng giá cả.

投机:利用时机钻空子。利用时机,以囤积居奇、买空卖空、掺杂作假、操纵物价等手段牟取暴利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投机倒把

tóu

dǎo

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
把予
把似
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép