Bản dịch của từ 投桃报李 trong tiếng Việt
投桃报李
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
投桃报李 (Động từ)
【tóu táo bào lǐ】
01
你送桃子,我回赠以李子。语本诗经.大雅.抑:「投我以桃,报之以李。」后用以比喻彼此间的赠答。野叟曝言.第三十九回:「投桃报李,虽怪不得大姐姐;然作此隐语,未免过于深刻。」亦作「桃来李答」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投桃报李
tóu
投
táo
桃
bào
报
lǐ
李
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𢫹, 𣪌, 酘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亠
䵉
㡏
㢏
㓱
骰
䕱
頭
头
損
揨
摧
揌
掺
㧠
描
㧢
扺
擸
援
擉
芷
极
矴
兎
秂
芵
㞏
䒣
孜
初
㹠
闳
投入
投资
投诉
投机
投降
投放
投票
投保
投稿
投掷
