Bản dịch của từ 投水 trong tiếng Việt

投水

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投水 (Động từ)

tóu shuǐ
01

Ném vào nước (như quẳng đá, vật vào mặt nước); trong văn ngôn còn dùng nghĩa ẩn: lời nói, hành động không được tiếp nhận, giống như quăng nước vào đá hoặc quăng đá vào nước để diễn tả tình trạng không hiệu quả

以石子投入水中。。文选.李萧远.运命论:「以游于群雄,其言也,如以水投石,莫之受也;及其遭汉祖,其言也,如以石投水,莫之逆也。」

Ví dụ
02

Nhảy xuống nước tự tử; lao xuống nước (thường chỉ hành động kết liễu đời bằng cách nhảy xuống sông, giếng, ao...)

跳入水中自杀。。清平山堂话本.简贴和尚:「『我日逐在这里伺侯,今日听得道休离了,你要投水做甚么?』小娘子道:『我上无片瓦,下无卓锥,老公又不要我,又无亲戚投奔,不死更待何时!』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投水

tóu

shuǐ

投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép