Bản dịch của từ 投渊 trong tiếng Việt
投渊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
投渊 (Động từ)
【tóu yuān】
01
Ném mình xuống vực thẳm có nghĩa là giữ mình trong sạch, dùng sự cô lập hoặc hy sinh bản thân để bảo vệ danh tiếng của mình (trích từ "Zhuangzi"), và nói rộng hơn là dùng những thủ đoạn cực đoan để duy trì sự trong sạch hoặc trốn thoát khỏi thế giới.
《庄子.让王》:“舜以天下让其友北人无择,北人无择曰:‘异哉后之为人也,居于畎亩之中而游尧之门!不若是而已,又欲以其辱行漫我,吾羞见之。’因自投清泠之渊。”后以“投渊”为洁身自好之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投渊
tóu
投
yuān
渊
Các từ liên quan
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𢫹, 𣪌, 酘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亠
䵉
㡏
㢏
㓱
骰
䕱
頭
头
損
揨
摧
揌
掺
㧠
描
㧢
扺
擸
援
擉
芷
极
矴
兎
秂
芵
㞏
䒣
孜
初
㹠
闳
投入
投资
投诉
投机
投降
投放
投票
投保
投稿
投掷
