Bản dịch của từ 投竿 trong tiếng Việt

投竿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投竿 (Động từ)

tóu gān
01

放下丢弃钓竿比喻弃仕不做官或停止追求),罢钓归去”。(Hán-Vi: 投竿= ném cần)

2.丢掉钓竿。谓罢钓,借指出仕。相传吕尚钓于渭滨,周文王出猎相遇,与语大悦,同载而归,以为师。见《史记.齐太公世家》。又汉郅恽曾从郑次都隐于弋阳山中,渔钓甚娱,后举孝廉出仕。见《东观汉记.郅恽传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.投钓竿于水。谓垂钓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投竿

tóu

gān

竿

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép