Bản dịch của từ 投笔 trong tiếng Việt

投笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投笔 (Động từ)

tóu bǐ
01

Xếp bút nghiên theo việc binh đao; vứt bút tòng quân

后漢班超家境窮困, 在官府做抄寫工作, 曾經擲筆長嘆說, 大丈夫應當在邊疆為國立功, 哪能老在筆硯之間討生活呢! (見于《后漢書·班超傳》后人把文人從軍叫做 投筆從戎)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投笔

tóu

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép