Bản dịch của từ 投签 trong tiếng Việt
投签
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
投签 (Động từ)
【tóu qiān】
01
Ném ống sen hoặc dấu ấn lên bậc đá để phát ra âm thanh là ẩn dụ cho sự siêng năng trong chính trị và siêng năng tuần tra vào ban đêm (cách sử dụng của người Trung Quốc cổ đại)
谓帝王勤于政事。语出《陈书.世祖纪》:“每鸡人伺漏,传更签于殿中,乃勑送者必投签于阶石之上,令槍然有声,云‘吾虽眠,亦令惊觉也’。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投签
tóu
投
qiān
签
Các từ liên quan
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
签书
签事
签兵
签军
签函
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𢫹, 𣪌, 酘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亠
䵉
㡏
㢏
㓱
骰
䕱
頭
头
損
揨
摧
揌
掺
㧠
描
㧢
扺
擸
援
擉
芷
极
矴
兎
秂
芵
㞏
䒣
孜
初
㹠
闳
投入
投资
投诉
投机
投降
投放
投票
投保
投稿
投掷
