Bản dịch của từ 投胎夺舍 trong tiếng Việt
投胎夺舍
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
投胎夺舍 (Động từ)
【tóu tāi duó shě】
01
Chiếm xác và hồi sinh linh hồn qua xác chết: ám chỉ (trong mê tín hoặc tiểu thuyết) việc linh hồn hoặc ý thức chiếm lấy cơ thể của người khác và chiếm lấy cơ thể của người đó để sống sót trở lại (thường mang hàm ý xúc phạm hoặc đáng sợ).
夺舍:道家指借新死者的躯体而再生。迷信说法,人死后躯体消亡,其灵魂能转世投胎,也能借尸还魂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投胎夺舍
tóu
投
tāi
胎
duó
夺
shě
舍
Các từ liên quan
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𢫹, 𣪌, 酘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亠
䵉
㡏
㢏
㓱
骰
䕱
頭
头
損
揨
摧
揌
掺
㧠
描
㧢
扺
擸
援
擉
芷
极
矴
兎
秂
芵
㞏
䒣
孜
初
㹠
闳
投入
投资
投诉
投机
投降
投放
投票
投保
投稿
投掷
