Bản dịch của từ 投胶 trong tiếng Việt

投胶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投胶 (Động từ)

tóu jiāo
01

Tình ý hòa hợp như keo dán: tình cảm gắn bó, tâm đầu ý hợp (Hán Việt: đầu giao/đầu keo hình ảnh '投胶' nghĩa là ném keo với mực, 以胶投漆喻情投意合).

犹投漆。比喻情投意合。语本《古诗十九首.客从远方来》:“以胶投漆中,谁能别离此。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投胶

tóu

jiāo

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
胶乳
胶体
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép