Bản dịch của từ 投荒 trong tiếng Việt

投荒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投荒 (Động từ)

tóu huāng
01

Bị lưu đày/đày ra nơi hoang vắng; bọn tội lỗi hoặc quan viên bị giáng chức, đưa đi chỗ xa xôi hoang vu

贬谪﹑流放至荒远之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投荒

tóu

huāng

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép