Bản dịch của từ 投资主体 trong tiếng Việt

投资主体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投资主体 (Danh từ)

tóu zī zhú tǐ
01

Nhà đầu tư sở hữu một phần vốn nhất định trong doanh nghiệp.

拥有企业资本金一定份额的投资者。中国企业的投资主体有:国家(受权投资的政府部门或机构)、法人单位、个人(社会个人或企业职工)、外商等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投资主体

tóu

zhǔ

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
资世
资业
资东
资予
主一
主一无适
主上
主业
主丧
体上
体二
体亮
体亲
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép