Bản dịch của từ 投辖陈遵 trong tiếng Việt

投辖陈遵

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投辖陈遵 (Thành ngữ)

tóu xiá chén zūn
01

Chỉ tấm lòng hiếu khách: chủ nhà lo giữ khách ở lại (nguồn gốc: thời Hán, người tên Trần Tôn tháo và vứt trục xe của khách xuống giếng để khách không đi được).

陈遵:汉代人;投:丢;辖:大车轴头上穿着的小铁棍。陈遵为留住客人,把客人车上的辖取下投到井里去。比喻主人好客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投辖陈遵

tóu

xiá

chén

zūn

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
辖下
辖制
辖区
辖司
辖境
陈丘
陈举
陈久
遵业
遵义会议
遵义会议会址
遵义市
遵习
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép