Bản dịch của từ 投金 trong tiếng Việt

投金

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投金 (Thành ngữ)

tóu jīn
01

投金』:指以金钱或品物报答恩情报答他人救助的典故用语源自春秋伍员投金报答洗衣女之义以后成为报恩的代称类似以重礼回报」)。

春秋时伍员由楚逃吴途中,于濑水旁向洗衣女乞食。食毕,嘱女掩其壶浆,以免暴露行踪。女以见疑于员,俟其去,即投水自杀,以示贞信。后伍员重过濑水,叹息不已,以无由报答,乃投百金于水而去。事见汉赵晔《吴越春秋.阖闾内传》。后以“投金”为报恩之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投金

tóu

jīn

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép