Bản dịch của từ 投金濑 trong tiếng Việt

投金濑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

投金濑 (Danh từ)

tóu jīn lài
01

Tên địa danh: xưa gọi là 濑水, nay là thủy vực Lệ (li)/sông Lệ thuộc vùng phía tây bắc huyện Lệ Dương (nay Lishui? thật ra ở Giang Tô, Lý Dương). Truyền thuyết: nơi người phụ nữ bị ném xuống nước, sau đó người tên Nguyên (伍员) lần tới ném vàng ở chỗ này nên gọi là 投金濑.

即濑水。今名溧水。在江苏省溧阳县西北。伍员奔吴途中所遇洗衣女投于此水。员后重过其地,投金于水而去,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投金濑

tóu

jīn

lài

Các từ liên quan

投下
投义
投之豺虎
投书
投井
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
濑户内海
投
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𢫹, 𣪌, 酘
Hình thái radical:
⿰,⺘,殳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép