Bản dịch của từ 投鞭断流 trong tiếng Việt
投鞭断流
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
投鞭断流 (Thành ngữ)
【tóu biān duàn liú】
01
Lực lượng đông đảo hùng mạnh; đông như kiến (nếu tất cả roi ngựa của quân lính đều ném xuống dòng sông, thì có thể thành bờ, cắt đứt được dòng sông.)
前秦时苻坚进攻东晋时骄傲地说,我这么多的军队,把每个兵的马鞭子都投到 江里,就能截断水流 (见于《晋书·苻坚载记》) 后用来比喻人马众多,兵力强大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 投鞭断流
tóu
投
biān
鞭
duàn
断
liú
流
Các từ liên quan
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
断七
断乎
断乎不可
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 𢫹, 𣪌, 酘
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,殳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亠
䵉
㡏
㢏
㓱
骰
䕱
頭
头
損
揨
摧
揌
掺
㧠
描
㧢
扺
擸
援
擉
芷
极
矴
兎
秂
芵
㞏
䒣
孜
初
㹠
闳
投入
投资
投诉
投机
投降
投放
投票
投保
投稿
投掷
