Bản dịch của từ 抗世 trong tiếng Việt

抗世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗世 (Tính từ)

kàng shì
01

Chống thế cứu đời; chống lại xã hội, chống lại sự suy đồi của thời thế (nghĩa cổ/khái quát)

1.犹救世。

Ví dụ
02

Cao hơn đời thường; kiêu hãnh, phi thế tục (ý chỉ tư thái, khí chất vượt lên trên thế gian)

2.高世,超乎世俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗世

kàng

shì

Các từ liên quan

抗丁
抗争
抗体
抗偶
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép