Bản dịch của từ 抗厉 trong tiếng Việt

抗厉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗厉 (Động từ)

kàng lì
01

Cao thượng, nghiêm cứng, chính trực (thái độ cao quý, nghiêm trang)

1.高尚严正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giọng điệu cao, vang và mặt mày nghiêm nghị; thái độ nghiêm khắc, oai nghiêm (gợi cảm giác uy nghi, không hoà nhã)

2.声音高亢,容色严厉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khuấy động, làm phấn chấn; khích lệ, làm trấn tĩnh tinh thần

3.振奋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗厉

kàng

Các từ liên quan

抗丁
抗世
抗争
抗体
厉世
厉世摩钝
厉世磨钝
厉俗
厉兵
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép