Bản dịch của từ 抗原漂移 trong tiếng Việt

抗原漂移

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗原漂移 (Cụm từ)

kàng yuán piāo yí
01

Biến thể kháng nguyên; kháng nguyên trôi dạt

指的是病毒或细菌的抗原在基因组中发生小的变异,导致其表面抗原的结构发生变化,从而使得宿主的免疫系统难以识别和攻击。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗原漂移

kàng

yuán

piāo

抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép