Bản dịch của từ 抗庄 trong tiếng Việt
抗庄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗庄 (Danh từ)
【kàng zhuāng】
01
Con đường rộng rãi, phồn thịnh (康庄) — chỉ đường sá thông suốt, rộng lớn; chữ 抗 ở đây đọc là “康” (âm Hán Việt: khang) nên nhớ là 'kháng' = 'khang' → 康庄。
康庄。指四通八达的大路。抗,通“康”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗庄
kàng
抗
zhuāng
庄
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
