Bản dịch của từ 抗心希古 trong tiếng Việt
抗心希古
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗心希古 (Tính từ)
【kàng xīn xī gǔ】
01
Hãy thực hiện những khát vọng cao đẹp và noi theo tấm gương đạo đức của người xưa; hãy giữ vững sự chính trực của mình và theo đuổi tính cách cao thượng
抗:通“亢”,高尚;抗心:使志向高尚;希:期望。使自己志节高尚,以古代的贤人为榜样。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗心希古
kàng
抗
xīn
心
xī
希
gǔ
古
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
古丸
古为今用
古义
古乐
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
