Bản dịch của từ 抗志 trong tiếng Việt

抗志

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗志 (Danh từ)

kàng zhì
01

Kiên định và tuân theo những nguyện vọng cao cả; duy trì tham vọng cao cả (hầu hết được thấy trong các văn bản cổ)

1.高尚其志。

Ví dụ
02

Khí tiết, chí hướng cao thượng; tinh thần kiên cường, ý chí chống chọi (Hán Việt: kháng chí)

2.指高尚的志向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗志

kàng

zhì

Các từ liên quan

抗丁
抗世
抗争
抗体
志业
志义
志乘
志乡
志书
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép