Bản dịch của từ 抗怀物外 trong tiếng Việt
抗怀物外
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗怀物外 (Tính từ)
【kàng huái wù wài】
01
Tâm cao thượng và tách biệt khỏi thế gian; tâm trí của một người không bị gánh nặng bởi danh tiếng và sự giàu có trần tục (có thể được sử dụng như một cụm tính từ)
抗:通“亢”,高尚;怀:胸怀;物:尘世。胸怀高尚,超越世俗之外。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗怀物外
kàng
抗
huái
怀
wù
物
wài
外
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
怀乡
怀书
怀二
怀人
物业
物主
外三关
外丧
外丹
外主
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
