Bản dịch của từ 抗日救亡运动 trong tiếng Việt
抗日救亡运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗日救亡运动 (Danh từ)
【kàng rì jiù wáng yùn dòng】
01
Phong trào kháng Nhật cứu nước thời những năm 1930 ở Trung Quốc: phong trào quần chúng (công nhân, sinh viên, tầng lớp trung gian) phản đối xâm lược Nhật, vận động ủng hộ quân kháng chiến, biểu tình, đình công, kêu gọi đoàn kết toàn dân chống Nhật.
1931年九一八事变后,各地工人、学生在中国共产党领导下,纷纷举行罢工、罢课,向国民党政府请愿和示威游行,反对不抵抗政策。一二八事变后,上海工人、农民、学生积极支援十九路军抵抗日本侵略军。民族资产阶级和上层小资产阶级积极要求国民党政府改变政策。各地人民还组织“抗日救国会”等团体,募捐支援抗日军队和开展抵制日货等。1935年华北事变后,中共提出停止内战、一致抗日的主张,领导了一二九运动,使抗日救亡斗争发展成为全国规模的群众运动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗日救亡运动
kàng
抗
rì
日
jiù
救
wáng
亡
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
救世
救世主
救世军
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
