Bản dịch của từ 抗日民族统一战线 trong tiếng Việt
抗日民族统一战线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗日民族统一战线 (Danh từ)
【kàng rì mín zú tǒng yī zhàn xiàn】
01
Mặt trận thống nhất dân tộc chống Nhật — một liên minh rộng rãi dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc, tập hợp các lực lượng tiến bộ, trung gian và các tầng lớp khác để kháng chiến chống Nhật (thời kỳ 1937–1945).
中国共产党倡导的以工农为主体的、以第二次国共两党合作为基础、包括一切抗日阶级和阶层的广泛联盟。1936年12月西安事变的和平解决,为抗日民族统一战线奠定了基础;1937年七七事变后不久,抗日民族统一战线正式形成。它是一个包括进步力量、中间力量和顽固力量在内的广泛的统一战线。中国共产党采取了“发展进步势力,争取中间势力,孤立顽固势力”的方针,对反共顽固派进行“有理、有利、有节”的斗争,发展和壮大了人民抗日力量,保证了抗日战争的胜利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗日民族统一战线
kàng
抗
rì
日
mín
民
zú
族
tǒng
统
yī
一
zhàn
战
xiàn
线
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
民丁
民下
民不堪命
族世
族举
族云
族产
族亲
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
