Bản dịch của từ 抗殿 trong tiếng Việt

抗殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗殿 (Danh từ)

kàng diàn
01

Chỉ việc xây dựng (các) điện/đình/đền cao; dựng lên to lớn, trang nghiêm (thường nói về công trình kiến trúc)

1.谓高筑殿堂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đền điện, đại điện cao lớn (tòa đại sảnh, cung điện tráng lệ)

2.高大的殿堂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗殿

kàng

diàn

殿

Các từ liên quan

抗丁
抗世
抗争
抗体
殿下
殿举
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép