Bản dịch của từ 抗污树种 trong tiếng Việt

抗污树种

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗污树种 (Danh từ)

kàng wū shù zhǒng
01

Các loài cây chịu được ô nhiễm (vẫn sinh trưởng hoặc ít bị hại trong môi trường ô nhiễm), ví dụ: dương liễu, đại diệp hoàng dương, trúc đào; (Hán Việt) kháng ô (抗污) + thụ chủng (樹種).

能在污染环境中正常生长或受害较轻的树木种类。如构树、大叶黄杨和夹竹桃具有抗二氧化硫(同时也能抗氯气和氟化氢)的特性。自20世纪70年代以来,中国进行了大规模的选择或培育抗污树种的工作,对保护城市环境起了一定作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗污树种

kàng

shù

zhǒng

Các từ liên quan

抗丁
抗世
抗争
抗体
污七八糟
污上
污下
污世
污乱
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
种五生
种人
种众
种佃
种作
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép