Bản dịch của từ 抗生素 trong tiếng Việt

抗生素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄎㄤˋkangthanh huyền

抗生素 (Danh từ)

kàng shēng sù
01

Chất kháng sinh; thuốc kháng sinh

某些微生物或动植物所产生的能抑制另一些微生物生长繁殖的化学物质种类很多,常用的有青霉素、链霉素、金霉素、氯霉素等,多用来治疗人或 家 畜的传染病也用作催肥 剂、消毒剂、杀虫剂等旧 称抗菌素

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗生素

kàng

shēng

Các từ liên quan

抗丁
抗世
抗争
抗体
生一
生三
生上起下
生不逢场
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
抗
Bính âm:
【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
Các biến thể:
扛, 伉, 杭, 𢪨
Hình thái radical:
⿰,⺘,亢
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép