Bản dịch của từ 抗疏 trong tiếng Việt
抗疏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄎㄤˋ | k | ang | thanh huyền |
抗疏 (Động từ)
【kàng shū】
01
Kháng (chống) sự xa lánh, phản kháng việc bị ghẻ lạnh hoặc bỏ rơi (ít dùng; chú thích: 亦作“抗?” chỉ dạng viết khác)
1.亦作“抗?”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bày tỏ ý kiến hoặc phản đối trực tiếp với hoàng đế (viết thư lên tiếng) - đủ dũng cảm để đưa ra lời khuyên và lên tiếng mà không sợ hãi
2.谓向皇帝上书直言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 抗疏
kàng
抗
shū
疏
Các từ liên quan
抗丁
抗世
抗争
抗体
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄎㄤˋ】【KHÁNG】
- Các biến thể:
- 扛, 伉, 杭, 𢪨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,亢
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钪
匟
閌
邟
炕
鈧
闶
䲘
亢
犺
囥
伉
㨂
摚
撬
㨧
摖
拞
搹
掷
掛
抶
掠
攥
瓩
吭
忍
忶
饮
𠈁
坝
辰
𠇟
𠘼
纹
扮
抵抗
抗议
抗拒
对抗
反抗
抗衡
抗争
违抗
抗压
抗击
