Bản dịch của từ 折帐 trong tiếng Việt

折帐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

折帐 (Động từ)

zhé zhàng
01

Đổi công hoặc vật để trừ nợ; lấy sức lao động hoặc hàng hóa trả nợ (ví dụ: làm thêm để抵债)

以实物或劳力抵偿债款。。如:「既然无法还钱,不如做长工折帐吧!」

Ví dụ
02

Trừ nợ, khấu trừ số tiền phải trả (có dạng cổ hoặc viết khác là「折账」)

或作「折账」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 折帐

zhé

zhàng

折
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【CHIẾT】
Các biến thể:
㪿, 歽, 𣂚, 𣂟, 𣂫, 𣂲, 𣂹, 摺
Hình thái radical:
⿰,⺘,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép